Bulong hóa chất là gì?
Bulong hóa chất là một loại liên kết được sử dụng để cố định các kết cấu, thiết bị hoặc vật liệu vào bê tông bằng cách kết hợp thanh ren/bulong với keo hóa chất chuyên dụng. Khác với bulong nở cơ học sử dụng lực ma sát và cơ chế giãn nở, bulong hóa chất tạo liên kết nhờ khả năng bám dính của hóa chất với bề mặt bê tông và thanh ren.
Phương pháp này thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, hệ thống cơ điện (M&E), lắp đặt máy móc, kết cấu thép và những vị trí yêu cầu khả năng chịu tải cao.
Cấu tạo của bulong hóa chất

Một hệ bulong hóa chất thông thường gồm các bộ phận chính:
- Thanh ren hoặc bulong: Được cấy trực tiếp vào lỗ khoan trên bê tông, thường sử dụng thép carbon hoặc thép không gỉ tùy yêu cầu công trình.
- Keo hóa chất: Có tác dụng liên kết thanh ren với thành lỗ khoan. Một số dòng keo phổ biến sử dụng nền epoxy, vinylester hoặc các loại nhựa chuyên dụng khác.
- Bề mặt bê tông: Là vật liệu nền để tạo liên kết giữa hóa chất và thanh ren.
Sau khi keo đóng rắn, thanh ren được cố định chắc chắn trong bê tông, tạo thành điểm liên kết có khả năng chịu lực kéo, lực cắt và các tác động khác tùy thuộc vào thiết kế và loại hóa chất được sử dụng.
Bulong hóa chất dùng để làm gì?

Bulong hóa chất được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục như:
- Cố định chân cột thép, kết cấu thép vào bê tông.
- Lắp đặt lan can, cầu thang và hệ thống giá đỡ.
- Cố định máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Thi công hệ thống đường ống và hệ thống cơ điện.
- Gia cố hoặc bổ sung kết cấu cho công trình hiện hữu.
- Cố định các chi tiết ở những vị trí không phù hợp để sử dụng bulong nở cơ học.
Tiêu chuẩn bulong hóa chất
| Bulong hóa chất | Đường kính khoan(mm) | Độ sâu khoan(mm) | Độ dày bản mã(mm) | Bước ren(mm) | Chiều dài thanh ren(mm) |
| M10x130 | 12 | 90 | 20 | 1.5 | 130 |
| M12x160 | 14 | 110 | 25 | 1.75 | 160 |
| M14x180 | 16 | 120 | 25 | 2 | 180 |
| M16x190 | 18 | 125 | 35 | 2 | 190 |
| M18x220 | 20 | 240 | 35 | 2.5 | 220 |
| M20x260 | 24 | 170 | 65 | 2.5 | 260 |
| M24x300 | 28 | 210 | 65 | 3 | 300 |
| M27x340 | 32 | 240 | 70 | 3 | 340 |
| M27x350 | 32 | 250 | 70 | 3 | 350 |
| M30x380 | 35 | 280 | 70 | 3.5 | 380 |



